Trường ĐH Nguyễn Tất Thành tuyển sinh trình độ thạc sĩ đợt 1 năm 2026

NTTU – Căn cứ Thông tư 23/2021/TT-BGDĐT về quy chế tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ, Trường ĐH Nguyễn Tất Thành thông báo tuyển sinh trình độ thạc sĩ đợt 1 năm 2026 như sau:
1. Chỉ tiêu và hình thức tuyển sinh
| TT | Ngành học | Định hướng đào tạo | Mã ngành | Dự kiến chỉ tiêu
2026 |
Hình thức tuyển sinh |
| 1 | Công nghệ thông tin | Ứng dụng | 8480201 | 50 |
1/ Xét tuyển Nguyên tắc xét tuyển được dựa vào điểm trung bình tích lũy của bậc đại học từ cao xuống đến khi hết chỉ tiêu theo thang điểm hệ 10 hoặc tương đương. 2/ Xét tuyển kết hợp thi tuyển Đối với trường hợp phải tham dự thì ki đánh giá năng lực tiếng Anh tương đương trình độ bậc 3 do nhà trường tổ chức. |
| 2 | Du lịch | Ứng dụng/ Nghiên cứu | 8810101 | 40 | |
| 3 | Quản trị kinh doanh | Ứng dụng | 8340101 | 50 | |
| 4 | Tài chính ngân hàng | Ứng dụng | 8340201 | 20 | |
| 5 | Kiểm nghiệm thuốc và độc chất | Ứng dụng | 8720210 | 40 | |
| 6 | Ngôn ngữ Anh | Ứng dụng | 8220201 | 25 | |
| 7 | Luật kinh tế | Nghiên cứu | 8380107 | 60 | |
| 8 | Kỹ thuật xây dựng | Ứng dụng | 8580201 | 15 | |
| 9 | Công nghệ sinh học | Ứng dụng/ Nghiên cứu | 8420201 | 10 | |
| 10 | Công nghệ thực phẩm | Ứng dụng/ Nghiên cứu | 8540101 | 10 | |
| 11 | Kiến trúc | Ứng dụng | 8580101 | 15 | |
| 12 | Kỹ thuật ô tô | Ứng dụng | 8520130 | 15 | |
| 13 | Tâm lý học lâm sàng | Nghiên cứu | 8310402 | 40 |
2. Hình thức và thời gian đào tạo
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 18 – 24 tháng
- Hình thức học: học trực tiếp kết hợp trực tuyến các buổi tối trong tuần và cả ngày thứ Bảy, Chủ nhật
- Địa điểm học: Tại Trường Đại học Nguyễn Tất Thành
3. Đối tượng xét tuyển
- Về văn bằng tốt nghiệp:
- Đã tốt nghiệp hoặc đã đủ điều kiện công nhận tốt nghiệp đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) ngành phù hợp; đối với các ngành theo định hướng nghiên cứu (bao gồm: Luật kinh tế, Công nghệ sinh học, Công nghệ thực phẩm, Tâm lý học lâm sàng) yêu cầu hạng tốt nghiệp từ khá trở lên hoặc có công bố khoa học liên quan đến lĩnh vực sẽ học tập, nghiên cứu;
- Văn bằng đại học do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp phải thực hiện thủ tục công nhận theo quy định hiện hành.
- Về trình độ ngoại ngữ:
- Bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên ngành ngôn ngữ nước ngoài; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên mà chương trình được thực hiện hơn 50% chương trình học bằng ngôn ngữ nước ngoài.
- Bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên do Trường Đại học Nguyễn Tất Thành cấp trong thời gian không quá 02 năm mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ Bậc 3 trở lên theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.
- Một trong các văn bằng hoặc chứng chỉ ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc các chứng chỉ tương đương khác theo phụ lục đính kèm, còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký dự tuyển.
- Riêng với ngành Ngôn ngữ Anh một trong các văn bằng hoặc chứng chỉ ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 4 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc các chứng chỉ tương đương khác theo phụ lục Thông tư 23/2021 của Bộ GD&ĐT, còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký dự tuyển.
- Ứng viên dự tuyển là công dân nước ngoài nếu đăng ký theo học phải đạt trình độ tiếng Việt từ Bậc 4 trở lên theo Khung năng lực tiếng Việt dùng cho người nước ngoài hoặc đã tốt nghiệp đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) mà chương trình đào tạo được giảng dạy bằng tiếng Việt; đáp ứng yêu cầu về ngoại ngữ thứ hai theo quy định của trường đã học (nếu có).
Lưu ý: Trong trường hợp thí sinh không đáp ứng được yêu cầu năng lực ngoại ngữ trên thì sẽ phải tham dự kỳ thi đánh giá năng lực ngoại ngữ theo quy định được tổ chức tại Trường;
- Về kinh nghiệm và công tác chuyên môn:
- Những người có bằng tốt nghiệp đại học ngành phù hợp thì được dự tuyển ngay.
- Những người thuộc diện phải học bổ sung kiến thức thì được dự tuyển sau khi đã học bổ sung kiến thức. Danh mục các môn học bổ sung kiến thức được công khai theo thông báo này.
- Về đối tượng ưu tiên tuyển sinh: Đối tượng ưu tiên gồm: con thương binh, con bệnh binh, con liệt sĩ, người bị khuyết tật nặng, công dân Việt Nam là dân tộc thiểu số và các đối tượng khác được ưu tiên xét tuyển.
- Về chính sách miễn giảm học phí: Học viên trúng tuyển thạc sĩ nếu thuộc đối tượng miễn giảm học phí theo chính sách của Nhà trường sẽ nộp hồ sơ miễn giảm học phí trong vòng 14 ngày kể từ khi có quyết định trúng tuyển. Sau thời gian này Nhà trường sẽ không giải quyết các trường hợp nộp hồ sơ miễn giảm học phí trễ hạn.
4. Hồ sơ đăng kí dự tuyển: Nhận hồ sơ từ nay đến ngày 17/04/2026
- Đăng kí xét tuyển online
- Thí sinh đăng kí điền thông tin tuyển sinh tại đường link sau: saudaihoc.ntt.edu.vn -> Xét tuyển thạc sĩ (Đăng ký xét tuyển Thạc sĩ)
- Sau khi điền thông tin, thí sinh nộp hồ sơ giấy tại Viện Đào tạo Sau đại học, hồ sơ bao gồm (mục 2 dưới đây):
- Hồ sơ bản giấy cần nộp:
| STT | Hồ sơ | Số lượng | Ghi chú |
| 1 | Đơn đăng ký dự tuyển | 1 | Theo mẫu: Don du tuyen thac si NTTU |
| 2 | Lý lịch khoa học | 1 | Theo mẫu: Ly lich khoa hoc_ThS_NTTU (có xác nhận của chính quyền địa phương hoặc cơ quan công tác |
| 3 | Bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học và bản sao bảng điểm đại học | Bản sao văn bằng tốt nghiệp: 2 | Có chứng thực |
| Bản sao bảng điểm: 1 | |||
| 4 | Bản sao chứng chỉ hoặc văn bằng ngoại ngữ phù hợp | 2 | Có chứng thực, nếu có |
| 5 | Bản sao căn cước công dân (đối với ứng viên Việt Nam) | 1 | Có chứng thực |
| hoặc bản sao hộ chiếu (đối với ứng viên nước ngoài) có chứng thực | |||
| 6 | Ảnh 3×4 | 02 tấm | Mới nhất, được chụp trong thời gian 6 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ, ghi họ tên và ngày sinh vào sau ảnh |
| 7 | Bài luận về dự tuyển | 01 | Chỉ áp dụng ngành Tâm lý học lâm sàng |
| 8 | Bản sao Công bố khoa học liên quan đến lĩnh vực dự tuyển | 01 | Nếu có |
| 9 | Hồ sơ xác nhận ưu tiên | ||
| 10 | Giấy xác nhận của Cục Quản lý chất lượng đối với bằng đại học nước ngoài | ||
| 11 | Giấy xin miễn giảm môn học (nếu xin miễn môn bổ sung kiến thức) |
5. Kế hoạch tuyển sinh
| Nội dung | Mốc thời gian |
| Thời gian nhận hồ sơ | Từ ngày thông báo đến 17/04/2026 |
| Tổ chức đánh giá tiếng anh (dự kiến) | 10/05/2026 |
| Thời gian công bố kết quả xét tuyển (dự kiến) | 18/05/2026 |
| Thời gian làm thủ tục nhập học (dự kiến) | 19/05/2026 – 28/05/2026 |
| Thời gian học chính thức (dự kiến) | Tháng 06/2026 |
6. Địa điểm nộp hồ sơ và các khoản phí
- Thời gian: Từ 7h30 đến 18h00 (từ thứ Hai đến thứ Sáu)
- Địa điểm:
VIỆN ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC
Địa chỉ: 300A Nguyễn Tất Thành, Phường Xóm Chiếu, TP. Hồ Chí Minh
Hotline/Zalo: 0888.298.300 – Điện thoại: 1900 2039 (Ext: 379)
Email: [email protected]; Website: saudaihoc.ntt.edu.vn
Fanpage: www.facebook.com/saudaihoc.ntt.edu.vn
- Thông tin chuyển khoản
TRƯỜNG ĐH NGUYỄN TẤT THÀNH
1/ Ngân hàng Agribank Sài Gòn – Số tài khoản: 1600201064997
2/ Ngân hàng Vietinbank – Chi nhánh 2, TPHCM – Số tài khoản: 123000057247
3/ Ngân hàng Vietcombank – Số tài khoản: 0071000722578
(*Lưu ý: Nội dung chuyển khoản ghi như sau: “Mã hồ sơ – Họ tên – Xét tuyển Thạc sĩ”
Sau khi chuyển khoản thí sinh chụp lại nội dung và gửi qua số zalo: 0888 298 300)
- Mức học phí, lệ phí hồ sơ, dự thi và ôn tập:
| STT | Tên ngành | LP tuyển sinh đầu vào | LP học bổ sung kiến thức (nếu có) | HP toàn khóa |
| 1 | Công nghệ thông tin | 2.000.000 đ/hồ sơ |
2.000.000 đ/môn |
70.000.000 đ |
| 2 | Kỹ thuật xây dựng | 70.000.000 đ | ||
| 3 | Công nghệ sinh học | 70.000.000 đ | ||
| 4 | Công nghệ thực phẩm | 70.000.000 đ | ||
| 5 | Luật kinh tế | 80.000.000 đ | ||
| 6 | Du lịch | 80.000.000 đ | ||
| 7 | Quản trị kinh doanh | 80.000.000 đ | ||
| 8 | Tài chính ngân hàng | 80.000.000 đ | ||
| 9 | Ngôn ngữ Anh | 80.000.000 đ | ||
| 10 | Kiến trúc | 80.000.000 đ | ||
| 11 | Kiểm nghiệm thuốc và độc chất | 120.000.000 đ | ||
| 12 | Kỹ thuật ô tô | 80.000.000 đ | ||
| 13 | Tâm lý học lâm sàng | 80.000.000 đ |
Lưu ý: Nhà trường không hoàn trả lệ phí xét tuyển và hồ sơ thí sinh đã nộp
Phụ lục: Danh sách các loại chứng chỉ ngoại ngữ tương đương áp dụng cho bậc thạc sĩ
| STT | Ngôn ngữ | Chứng chỉ /Văn bằng | Tương đương Bậc 3 | Tương đương Bậc 4 |
| 1 | Tiếng Anh | Khung năng lực Ngoại ngữ 6 bậc của Việt Nam (VSTEP) | Bậc 3 | Bậc 4 |
| TOEFL iBT | 30 – 45 | 46 – 93 | ||
| IELTS | 4.0 – 5.0 | 5.5 – 6.5 | ||
| TOEFL ITP | 450 – 499 | |||
| Cambridge Assessment English | B1 Preliminary/B1 Business Preliminary/ Linguaskill.
Thang điểm: 140-159 |
B2 First/B2 Business Vantage/
Linguaskill. Thang điểm: 160-179 |
||
| TOEIC (4 kỹ năng) | Nghe: 275-399
Đọc: 275-384 Nói: 120-159 Viết: 120-149 |
Nghe: 400-489
Đọc: 385-454 Nói: 160-179 Viết: 150-179 |
||
| Aptis ESOL International Certificate (Aptis ESOL) | B1 | B2 | ||
| Pearson English International Certificate (PEIC) | Level 2 | Level 3 | ||
| Pearson Test of English Academic (PTE Academic) | 43 – 58 | 59 – 75 | ||
| Versant English Placement Test (VEPT) | 43 – 66 | |||
| 2 | Tiếng Pháp | CIEP/Alliance
francaise diplomas |
TCF: 300-399
Văn bằng DELF B1 Diplôme de Langue |
TCF: 400 – 499
Văn bằng DELF B2 Diplôme de Langue |
| 3 | Tiếng Đức | Goethe – Institut | Goethe-Zertifikat B1 | Goethe-Zertifikat B2 |
| The German
TestDaF language certificate |
TestDaF Bậc 3
(TDN 3) |
TestDaF Bậc 4
(TDN 4) |
||
| 4 | Tiếng Trung Quốc | Hanyu Shuiping Kaoshi (HSK) | HSK Bậc 3 | HSK Bậc 4 |
| 5 | Tiếng Nhật | Japanese Language Proficiency Test (JLPT) | N4 | N3 |

Trường ĐH Nguyễn Tất Thành