Chatbot NTTU

Trường ĐH Nguyễn Tất Thành tuyển sinh thạc sĩ đợt 2 năm 2026

tuyển sinh thạc sĩ 2026

Trường ĐH Nguyễn Tất Thành thông báo tuyển sinh trình độ Thạc sĩ năm 2026 đợt 2. Thông tin cụ thể như sau:

1. CHỈ TIÊU VÀ HÌNH THỨC TUYỂN SINH

TT Ngành học Định hướng đào tạo Mã n2. gành Chỉ tiêu Hình thức tuyển sinh
1 Công nghệ thông tin Ứng dụng 8480201 10

 1/ Xét tuyển

Nguyên tắc xét tuyển được dựa vào điểm trung bình tích lũy của bậc đại học từ cao xuống đến khi hết chỉ tiêu theo thang điểm hệ 10 hoặc tương đương.

 2/ Xét tuyển kết hợp thi tuyển

Đối với trường hợp phải tham dự thì ki đánh giá năng lực tiếng Anh tương đương trình độ bậc 3 do nhà trường tổ chức.

 3/ Thi tuyển (đối với ngành Nội khoa)

  • Môn cơ sở: Sinh lý (Trắc nghiệm – 90 phút).
  • Môn chuyên ngành: Nội khoa (Trắc nghiệm – 90 phút).
2 Du lịch Ứng dụng 8810101 42
3 Quản trị kinh doanh Ứng dụng 8340101 54
4 Tài chính ngân hàng Ứng dụng 8340201 21
5 Kiểm nghiệm thuốc và độc chất Ứng dụng 8720210 42
6 Ngôn ngữ Anh Ứng dụng 8220201 27
7 Luật kinh tế Nghiên cứu 8380107 64
8 Kỹ thuật xây dựng Ứng dụng 8580201 15
9 Công nghệ sinh học Nghiên cứu 8420201 15
10 Công nghệ thực phẩm Nghiên cứu 8540101 15
11 Kiến trúc Ứng dụng 8580101 11
12 Kỹ thuật ô tô Ứng dụng 8520130 15
13 Điều dưỡng Nghiên cứu 8310402 40
14 Quản lý giáo dục Ứng dụng 8140114 40
15 Nội khoa Nghiên cứu 8720107 50

2. HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • Hình thức đào tạo: Chính quy..
  • Thời gian đào tạo: 18 – 24 tháng
  • Hình thức học: học trực tiếp kết hợp trực tuyến các buổi tối trong tuần và cả ngày thứ Bảy, Chủ nhật.
  • Địa điểm học: Tại Trường ĐH Nguyễn Tất Thành.

3. ĐỐI TƯỢNG XÉT TUYỂN

  1. Về văn bằng tốt nghiệp:
  • Đã tốt nghiệp hoặc đã đủ điều kiện công nhận tốt nghiệp đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) ngành phù hợp; đối với các ngành theo định hướng nghiên cứu (bao gồm: Điều dưỡng, Luật kinh tế, Công nghệ sinh học, Công nghệ thực phẩm, Nội khoa) yêu cầu hạng tốt nghiệp từ khá trở lên hoặc có công bố khoa học liên quan đến lĩnh vực sẽ học tập, nghiên cứu;
  • Văn bằng đại học do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp phải thực hiện thủ tục công nhận theo quy định hiện hành.
  1. Về trình độ ngoại ngữ:
  • Bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên ngành ngôn ngữ nước ngoài; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên mà chương trình được thực hiện hơn 50% chương trình học bằng ngôn ngữ nước ngoài.
  • Bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên do Trường ĐH Nguyễn Tất Thành cấp trong thời gian không quá 02 năm mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ Bậc 3 trở lên theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.
  • Một trong các văn bằng hoặc chứng chỉ ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc các chứng chỉ tương đương khác theo phụ lục đính kèm, còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký dự tuyển.
  • Riêng với ngành Ngôn ngữ Anh một trong các văn bằng hoặc chứng chỉ ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 4 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc các chứng chỉ tương đương khác theo phụ lục Thông tư 23/2021 của Bộ GD&ĐT, còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký dự tuyển.
  • Ứng viên dự tuyển là công dân nước ngoài nếu đăng ký theo học phải đạt trình độ tiếng Việt từ Bậc 4 trở lên theo Khung năng lực tiếng Việt dùng cho người nước ngoài hoặc đã tốt nghiệp đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) mà chương trình đào tạo được giảng dạy bằng tiếng Việt; đáp ứng yêu cầu về ngoại ngữ thứ hai theo quy định của trường đã học (nếu có).

*Lưu ý: Trong trường hợp thí sinh không đáp ứng được yêu cầu năng lực ngoại ngữ trên thì sẽ phải tham dự kỳ thi đánh giá năng lực ngoại ngữ theo quy định được tổ chức tại Trường;

  1. Về kinh nghiệm và công tác chuyên môn:
  • Những người có bằng tốt nghiệp đại học ngành phù hợp thì được dự tuyển ngay.
  • Những người thuộc diện phải học bổ sung kiến thức thì được dự tuyển sau khi đã học bổ sung kiến thức. Danh mục các môn học bổ sung kiến thức được công khai theo thông báo này.

      d. Đối tượng ưu tiên tuyển sinh:

  • Đối tượng thuộc diện ưu tiên bao gồm: con thương binh, con bệnh binh, con liệt sĩ, người bị khuyết tật nặng, công dân Việt Nam là dân tộc thiểu số và các đối tượng khác được ưu tiên xét tuyển.
  1. Về chính sách miễn giảm học phí:
  • Học viên trúng tuyển thạc sĩ nếu thuộc đối tượng miễn giảm học phí theo chính sách của Nhà trường sẽ nộp hồ sơ miễn giảm học phí trong vòng 14 ngày kể từ khi có quyết định trúng tuyển. Sau thời gian này Nhà trường sẽ không giải quyết các trường hợp nộp hồ sơ miễn giảm học phí trễ hạn.

     4. Hồ sơ đăng kí dự tuyển:

– Thời gian nhận hồ sơ: từ nay đến 11/09/2026

  1. Đăng kí xét tuyển online

Thí sinh đăng kí điền thông tin tuyển sinh tại đường link sau: saudaihoc.ntt.edu.vn -> Xét tuyển thạc sĩ (Đăng ký xét tuyển Thạc sĩ (ntt.edu.vn)

Sau khi điền thông tin, thí sinh nộp hồ sơ giấy tại Viện Đào tạo Sau đại học Trường ĐH Nguyễn Tất Thành. Hồ sơ bao gồm (mục 2 dưới đây):

  1. Hồ sơ bản giấy cần nộp:
STT Hồ sơ Số lượng Ghi chú
1 Đơn đăng ký dự tuyển 1 Theo mẫu (
 2 Lý lịch khoa học 1

Theo mẫu, có xác nhận của chính quyền địa phương hoặc cơ quan công tác

3 Bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học và bản sao bảng điểm đại học Bản sao văn bằng tốt nghiệp: 2 Có chứng thực
Bản sao bảng điểm: 1
4 Bản sao chứng chỉ hoặc văn bằng ngoại ngữ phù hợp 2 Có chứng thực, nếu có
5 Bản sao căn cước công dân (đối với ứng viên Việt Nam) 1 Có chứng thực
hoặc bản sao hộ chiếu (đối với ứng viên nước ngoài) có chứng thực
6 Ảnh 3×4 02 tấm

Mới nhất, được chụp trong thời gian 6 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ, ghi họ tên và ngày sinh vào sau ảnh

7 Bản sao Công bố khoa học liên quan đến lĩnh vực dự tuyển 01 Nếu có
8 Hồ sơ xác nhận ưu tiên
9 Giấy xác nhận của Cục Quản lý chất lượng đối với bằng đại học nước ngoài
10 Giấy xin miễn giảm môn học (nếu xin miễn môn bổ sung kiến thức)

5. KẾ HOẠCH TUYỂN SINH

Nội dung Mốc thời gian
 Thời gian nhận hồ sơ Từ nay đến 11/09/2026
 Tổ chức đánh giá tiếng anh (dự kiến) 26/09/2026 
 Thời gian công bố kết quả xét tuyển (dự kiến) 06/10/2026
 Thời gian làm thủ tục nhập học (dự kiến) 07/10/2026 – 16/10/2026
 Thời gian học chính thức (dự kiến) Tháng 10/2026

 

6. ĐỊA ĐIỂM NỘP  HỒ SƠ VÀ CÁC KHOẢN PHÍ

  • Thời gian: Từ 7h30 đến 18h00 (thứ Hai đến thứ Sáu)
  • Địa điểm:

Viện Đào tạo Sau đại học Trường ĐH Nguyễn Tất Thành

Địa chỉ: 300A Nguyễn Tất Thành, Phường Xóm Chiếu, TP. Hồ Chí Minh.

Hotline/Zalo: 0888.298.300 – Điện thoại: 1900 2039 (Ext: 379)

Email: [email protected]; Website: saudaihoc.ntt.edu.vn

Fanpage: www.facebook.com/saudaihoc.ntt.edu.vn

  • Thông tin chuyển khoản

TRƯỜNG ĐH NGUYỄN TẤT THÀNH

1/ Ngân hàng Agribank – Chi nhánh Sài Gòn – Số tài khoản: 1600201064997

2/ Ngân hàng Vietinbank – Chi nhánh 2, TPHCM – Số tài khoản: 123000057247

3/ Ngân hàng Vietcombank – Số tài khoản: 0071000722578

Nội dung ghi như sau: “Mã hồ sơ – Họ tên – Xét tuyển Thạc sĩ

Sau khi chuyển khoản thí sinh chụp lại nội dung và gửi qua số zalo: 0888 298 300

  • Mức học phí, lệ phí hồ sơ, dự thi và ôn tập:
STT Tên ngành LP tuyển sinh đầu vào LP học bổ sung kiến thức (nếu có) HP toàn khóa
1   Công nghệ thông tin 2.000.000 đ/ hồ sơ 2.000.000 đ/ môn 70.000.000 đ
2   Kỹ thuật xây dựng 70.000.000 đ
3   Công nghệ sinh học 70.000.000 đ
4   Công nghệ thực phẩm 70.000.000 đ
5   Luật kinh tế 80.000.000 đ
6   Du lịch 80.000.000 đ
7   Quản trị kinh doanh 80.000.000 đ
8   Tài chính ngân hàng 80.000.000 đ
9   Ngôn ngữ Anh 80.000.000 đ
10   Kiến trúc 80.000.000 đ
11   Kiểm nghiệm thuốc và độc chất 120.000.000 đ
12   Kỹ thuật ô tô 80.000.000 đ
13   Điều dưỡng 120.000.000 đ
14    Quản lý giáo dục 80.000.000 đ
15   Nội khoa 140.000.000 đ

*Phụ lục: Danh sách các loại chứng chỉ ngoại ngữ tương đương áp dụng cho bậc Thạc sĩ:

STT Ngôn ngữ Chứng chỉ /Văn bằng Tương đương Bậc 3 Tương đương Bậc 4

1

  Tiếng Anh Khung năng lực Ngoại ngữ 6 bậc của Việt Nam (VSTEP) Bậc 3 Bậc 4
TOEFL iBT 30 – 45 46 – 93
IELTS 4.0 – 5.0 5.5 – 6.5
TOEFL ITP 450 – 499
Cambridge Assessment English B1 Preliminary/B1 Business Preliminary/ Linguaskill.

Thang điểm: 140-159

B2 First/B2 Business Vantage/

Linguaskill. Thang điểm: 160-179

TOEIC (4 kỹ năng) Nghe: 275-399

Đọc: 275-384

Nói: 120-159

Viết: 120-149

Nghe: 400-489

Đọc: 385-454

Nói: 160-179

Viết: 150-179

Aptis ESOL International Certificate (Aptis ESOL) B1 B2
Pearson English International Certificate (PEIC) Level 2 Level 3
Pearson Test of English Academic (PTE Academic) 43 – 58 59 – 75
Versant English Placement Test (VEPT) 43 – 66
2   Tiếng Pháp CIEP/Alliance

francaise

diplomas

TCF: 300-399

Văn bằng DELF B1

Diplôme de Langue

TCF: 400 – 499

Văn bằng DELF B2

Diplôme de Langue

3   Tiếng Đức Goethe – Institut Goethe-Zertifikat B1 Goethe-Zertifikat B2
The German

TestDaF language certificate

TestDaF Bậc 3

(TDN 3)

TestDaF Bậc 4

(TDN 4)

4   Tiếng Trung Quốc Hanyu Shuiping Kaoshi (HSK) HSK Bậc 3 HSK Bậc 4
5   Tiếng Nhật Japanese Language Proficiency Test (JLPT) N4 N3
6   Tiếng Nga ТРКИ – Тест по русскому языку как иностранному ТРКИ-1 ТРКИ-2

 

Trường ĐH Nguyễn Tất Thành

Tin tức khácXem thêm